motor memory

motor memory

A child practices tying their shoes, building motor memory.

Định nghĩa

Danh từ:
Trí nhớ vận động: "motor memory" khả năng ghi nhớ thực hiện các kỹ năng vận động (như đi xe đạp, đánh máy, chơi nhạc cụ) không cần suy nghĩ ý thức. Đây một dạng trí nhớ dài hạn, cho phép cơ thể tự động hóa các chuyển động sau khi luyện tập.

dụ sử dụng
  • (Sau nhiều năm luyện tập, chơi piano trở thành một trí nhớ vận động đối với ấy.)
  • (Đi xe đạp một dụ kinh điển về trí nhớ vận động; một khi đã học, bạn không bao giờ quên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to develop motor memory": phát triển trí nhớ vận động. (Các vận động viên dành hàng giờ lặp lại các chuyển động giống nhau để phát triển trí nhớ vận động.)
  • "motor memory consolidation": củng cố trí nhớ vận động. (Giấc ngủ đóng vai trò quan trọng trong việc củng cố trí nhớ vận động.)
Biến thể từ gần giống
  • Motor learning (danh từ): quá trình học các kỹ năng vận động. (Học vận động bao gồm việc tiếp thu các kỹ năng vận động mới.)
  • Muscle memory (danh từ): trí nhớ bắp (thường dùng thay thế cho "motor memory" trong ngữ cảnh thể thao hoặc âm nhạc). (Trí nhớ bắp của anh ấy cho phép anh ấy không cần nhìn bàn phím.)
Từ đồng nghĩa
  • Procedural memory: trí nhớ thủ tục (thuật ngữ tâm lý học chính xác hơn).
  • Habitual memory: trí nhớ thói quen.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Learn by heart: học thuộc lòng (thường dùng cho kỹ năng vận động). (Anh ấy đã học thuộc lòng bài nhảy thông qua luyện tập lặp lại.)
  • Pick up: học nhanh một kỹ năng. ( ấy học nhanh các hợp âm guitar nhờ trí nhớ vận động từ việc chơi ukulele.)
Thành ngữ liên quan
  • Like riding a bike: như đi xe đạp (ám chỉ một kỹ năng không bao giờ quên). (Một khi bạn học bơi, giống như đi xe đạp vẫn nằm trong trí nhớ vận động của bạn.)
  • Second nature: bản năng thứ hai (khi một kỹ năng trở nên tự động). ( nhanh đã trở thành bản năng thứ hai của ấy, nhờ vào trí nhớ vận động.)